menu_book
見出し語検索結果 "tàng trữ" (1件)
tàng trữ
日本語
動所持する
Tội tàng trữ và phát tán tài liệu chống Nhà nước.
国家転覆文書の所持と拡散の罪。
swap_horiz
類語検索結果 "tàng trữ" (3件)
日本語
名経済成長
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
国は高い経済成長をする。
tăng trưởng
日本語
名成長
Kinh tế tăng trưởng nhanh.
経済は急成長している。
tăng trưởng xanh
日本語
名グリーン成長
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
グリーン成長と連携した100万ヘクタールの高品質・低排出稲作開発計画。
format_quote
フレーズ検索結果 "tàng trữ" (6件)
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
国は高い経済成長をする。
Kinh tế tăng trưởng nhanh.
経済は急成長している。
Tội tàng trữ và phát tán tài liệu chống Nhà nước.
国家転覆文書の所持と拡散の罪。
Đổi mới sáng tạo là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
イノベーションは経済成長の主要な原動力です。
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
グリーン成長と連携した100万ヘクタールの高品質・低排出稲作開発計画。
Số lượng bài báo khoa học của trường tăng trưởng ổn định 10-15% mỗi năm.
大学の科学論文数は毎年10~15%安定して増加しています。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)